Tính lương Gross ⇄ Net
Xem số tiền thực nhận vào tài khoản và chi phí doanh nghiệp phải trả thêmThông tin của bạn
≈ 20 triệu đồng
Tỷ lệ và bậc thuế được áp dụng
| Khoản đóng | Người lao động | Doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bảo hiểm xã hội (BHXH) | 8% | 17,5% |
| Bảo hiểm y tế (BHYT) | 1,5% | 3% |
| Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) | 1% | 1% |
| Tổng cộng | 10,5% | 21,5% |
Mức đóng BHTN tối đa 20 lần lương tối thiểu vùng:
- Vùng I: 106.200.000
- Vùng II: 94.600.000
- Vùng III: 82.800.000
- Vùng IV: 74.000.000
Thuế suất luỹ tiến theo thu nhập tính thuế
| Thu nhập tính thuế / tháng | Thuế suất |
|---|---|
| Đến 10.000.000 | 5% |
| 10.000.000 đến 30.000.000 | 10% |
| 30.000.000 đến 60.000.000 | 20% |
| 60.000.000 đến 100.000.000 | 30% |
| Trên 100.000.000 | 35% |
Áp dụng Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15 và mức lương tối thiểu vùng 2026, cập nhật ngày 04/08/2026. Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Số thực nhận có thể khác tuỳ hợp đồng lao động.
Câu hỏi thường gặp